~まぎれに / ~まぎれ
まぎれに / まぎれ
Nghĩa: do bị cuốn vào cảm xúc mạnh, sự bận rộn hoặc trạng thái hỗn loạn nên vô tình làm một việc thiếu suy nghĩ
Ví dụ 1
彼は腹立ちまぎれに、机を強くたたいた。
Trong cơn tức giận, anh ấy đập mạnh xuống bàn.
Ví dụ 2
忙しさまぎれに、大切なメールへの返信を忘れてしまった。
Do quá bận rộn, tôi đã quên trả lời một thư điện tử quan trọng.