~ことは否めない / ~は否めない
ことはいなめない / はいなめない
Nghĩa: không thể phủ nhận rằng…; dù không muốn thừa nhận thì vẫn phải công nhận đó là một sự thật
Ví dụ 1
この計画には、なお不安が残ることは否めない。
Không thể phủ nhận rằng kế hoạch này vẫn còn những điều đáng lo.
Ví dụ 2
今回の対応が遅れたことは否めない。
Không thể phủ nhận rằng lần này việc xử lý đã bị chậm.