Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ことは否めない / ~は否めない – nghĩa và ví dụ

không thể phủ nhận rằng…; dù không muốn thừa nhận thì vẫn phải công nhận đó là một sự thật

Mẫu ~ことは否めない / ~は否めない nghĩa là gì?

~ことは否めない / ~は否めない trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể phủ nhận rằng…; dù không muốn thừa nhận thì vẫn phải công nhận đó là một sự thật.

Cách dùng ~ことは否めない / ~は否めない

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 9 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ことは否めない / ~は否めない

ことはいなめない / はいなめない

Nghĩa: không thể phủ nhận rằng…; dù không muốn thừa nhận thì vẫn phải công nhận đó là một sự thật

Ví dụ 1

この計画には、なお不安が残ることは否めない。

Không thể phủ nhận rằng kế hoạch này vẫn còn những điều đáng lo.

Ví dụ 2

今回の対応が遅れたことは否めない。

Không thể phủ nhận rằng lần này việc xử lý đã bị chậm.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...