~ても~きれない
てもきれない
Nghĩa: dù có làm bao nhiêu cũng không thể hết hoặc không đủ để diễn tả mức độ quá lớn của cảm xúc hay hành động
Ví dụ 1
助けてくれた人たちには、感謝してもしきれない。
Tôi biết ơn những người đã giúp đỡ đến mức nói bao nhiêu cũng không hết.
Ví dụ 2
あの日の判断は、悔やんでも悔やみきれない。
Quyết định hôm đó khiến tôi hối tiếc đến mức hối hận bao nhiêu cũng không nguôi.