~甲斐がある / ~甲斐がない
かいがある / かいがない
Nghĩa: đáng công… / uổng công…; nỗ lực/hành động có hoặc không có kết quả xứng đáng.
Ví dụ 1
毎日練習した甲斐があって、大会で優勝できた。
Nhờ công luyện tập mỗi ngày, tôi đã có thể vô địch trong cuộc thi.
Ví dụ 2
高いお金を払った甲斐もなく、サービスは期待外れだった。
Dù đã bỏ ra nhiều tiền, dịch vụ vẫn không như kỳ vọng, thật uổng công.