~の~ないのって / ~のなんのって
の~ないのって/のなんのって
Nghĩa: cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh rằng mức độ cực kỳ mạnh, đến mức người nói khó diễn tả hết
Ví dụ 1
昨日の会場は暑いのなんのって、立っているだけで汗が出た。
Hội trường hôm qua nóng kinh khủng, chỉ đứng thôi cũng toát mồ hôi.
Ví dụ 2
彼の部屋は狭いのなんの、荷物を置く場所もなかった。
Phòng anh ấy chật khủng khiếp, đến chỗ đặt hành lý cũng không có.