~ならまだしも
ならまだしも
Nghĩa: nếu là… thì còn được, nhưng trường hợp này thì không thể chấp nhận được.
Ví dụ 1
子どもならまだしも、大人がそんなことをするのは恥ずかしい。
Nếu là trẻ con thì còn được, chứ người lớn mà làm chuyện đó thì thật đáng xấu hổ.
Ví dụ 2
一度の失敗ならまだしも、同じミスを何度も繰り返すのは問題だ。
Nếu chỉ thất bại một lần thì còn tạm được, nhưng lặp lại cùng lỗi nhiều lần thì là vấn đề.