~こそあれ / ~こそすれ / ~こそなれ
こそあれ / こそすれ / こそなれ
Nghĩa: thừa nhận hoặc nhấn mạnh A mới là sự thật, nhưng mạnh mẽ phủ nhận B; cách nói văn viết mang sắc thái cổ điển, dùng các dạng đặc biệt của có, làm và trở thành
Ví dụ 1
この地域は不便でこそあれ、危険な場所ではない。
Khu vực này tuy bất tiện nhưng không phải là nơi nguy hiểm.
Ví dụ 2
彼の助言には感謝こそすれ、恨む理由などない。
Tôi chỉ có thể biết ơn lời khuyên của anh ấy, hoàn toàn không có lý do gì để oán trách.