Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~といわず~といわず – nghĩa và ví dụ

không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái

Mẫu ~といわず~といわず nghĩa là gì?

~といわず~といわず trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái.

Cách dùng ~といわず~といわず

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~といわず~といわず

といわずといわず

Nghĩa: không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái

Ví dụ 1

子どもは顔といわず服といわず、泥だらけになって帰ってきた。

Đứa trẻ trở về với cả mặt lẫn quần áo đều dính đầy bùn.

Ví dụ 2

会場は入口といわず通路といわず、人でいっぱいだった。

Từ lối vào đến hành lang của hội trường đều chật kín người.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~といい~といい, ~も~も

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...