~といわず~といわず
といわずといわず
Nghĩa: không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái
Ví dụ 1
子どもは顔といわず服といわず、泥だらけになって帰ってきた。
Đứa trẻ trở về với cả mặt lẫn quần áo đều dính đầy bùn.
Ví dụ 2
会場は入口といわず通路といわず、人でいっぱいだった。
Từ lối vào đến hành lang của hội trường đều chật kín người.