~拍子に
ひょうしに
Nghĩa: đúng vào khoảnh khắc hoặc do đà của một hành động mà một việc khác ngoài ý muốn bất ngờ xảy ra
Ví dụ 1
立ち上がった拍子に、机の角に足をぶつけた。
Đúng lúc đứng dậy, tôi va chân vào góc bàn.
Ví dụ 2
ドアを開けた拍子に、積んであった箱が崩れた。
Ngay lúc mở cửa, những chiếc hộp xếp sẵn đã đổ xuống.