~つ~つ
つ~つ
Nghĩa: hai hành động hoặc trạng thái trái chiều thay phiên, lặp lại hay đan xen liên tục
Ví dụ 1
二人は駅の前を行きつ戻りつしながら、友人を探していた。
Hai người đi tới đi lui trước nhà ga trong khi tìm bạn.
Ví dụ 2
レースは最後まで抜きつ抜かれつの展開だった。
Cuộc đua diễn ra với thế bám đuổi và vượt nhau liên tục cho tới cuối.