Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~べく – nghĩa và ví dụ

để đạt mục đích được nêu ra; cách nói văn viết hoặc trang trọng, thường dùng trong phát biểu và văn bản

Mẫu ~べく nghĩa là gì?

~べく trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là để đạt mục đích được nêu ra; cách nói văn viết hoặc trang trọng, thường dùng trong phát biểu và văn bản.

Cách dùng ~べく

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~べく

べく

Nghĩa: để đạt mục đích được nêu ra; cách nói văn viết hoặc trang trọng, thường dùng trong phát biểu và văn bản

Ví dụ 1

新しい市場を開拓すべく、海外で調査を行っている。

Chúng tôi đang khảo sát ở nước ngoài nhằm khai phá thị trường mới.

Ví dụ 2

問題を解決すべく、専門チームが設置された。

Một nhóm chuyên môn được thành lập nhằm giải quyết vấn đề.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~ために, ~んがため, ~べき

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...