~にして(立場・同時)
にして(たちば・どうじ)
Nghĩa: ngay cả người ở địa vị hoặc năng lực N cũng…; hoặc một người/sự vật vừa mang tư cách N1 vừa mang tư cách N2
Ví dụ 1
専門家にして判断を誤ることもあるのだから、慎重な確認が必要だ。
Ngay cả chuyên gia đôi khi cũng phán đoán sai, vì vậy cần kiểm tra thận trọng.
Ví dụ 2
彼は医師にして、優れた研究者でもある。
Anh ấy vừa là bác sĩ, vừa là một nhà nghiên cứu xuất sắc.