~とばかりに
とばかりに
Nghĩa: không nói thành lời nhưng dùng hành động, thái độ hoặc nét mặt để thể hiện rõ như muốn nói rằng…
Ví dụ 1
彼はこれ以上聞きたくないとばかりに、席を立った。
Anh ấy đứng dậy như muốn nói rằng không muốn nghe thêm nữa.
Ví dụ 2
犬は早く散歩に行こうとばかりに、玄関でしっぽを振っていた。
Con chó vẫy đuôi ở cửa như muốn giục chúng tôi mau đi dạo.