~をおいて……ない
をおいて……ない
Nghĩa: ngoài người, nơi hoặc cơ hội được nêu ra thì không có lựa chọn nào khác phù hợp hơn
Ví dụ 1
この難しい交渉を任せられる人は、彼をおいてほかにいない。
Ngoài anh ấy ra, không còn ai khác có thể giao phó cuộc đàm phán khó khăn này.
Ví dụ 2
この伝統を受け継げる工房は、ここをおいてほかにない。
Ngoài xưởng này ra, không còn nơi nào khác có thể kế thừa truyền thống ấy.