~ともなく / ~ともなしに
ともなく / ともなしに
Nghĩa: vô thức…; không chủ ý rõ ràng… / không rõ từ đâu, không rõ là ai.
Ví dụ 1
聞くともなく隣の席の会話を聞いていたら、知っている名前が出てきた。
Tôi đang nghe câu chuyện bàn bên một cách vô thức thì một cái tên quen thuộc xuất hiện.
Ví dụ 2
どこからともなく花の香りが漂ってきた。
Không rõ từ đâu, hương hoa thoang thoảng bay đến.