~となると / ~ともなると / ~ともなれば
となると / ともなると / ともなれば
Nghĩa: nếu thực sự chuyển sang một tình huống thì sẽ phát sinh hệ quả tương ứng; khi đã đạt đến một giai đoạn, địa vị hoặc mức độ đáng kể thì thường xuất hiện tình trạng đi kèm
Ví dụ 1
仕事で海外に住むとなると、家族とも十分に相談する必要がある。
Nếu thực sự chuyển sang sống ở nước ngoài vì công việc thì cần trao đổi kỹ với gia đình.
Ví dụ 2
管理職ともなれば、自分の仕事だけでなく部下の育成にも責任を負う。
Một khi đã trở thành quản lý thì không chỉ chịu trách nhiệm công việc của mình mà còn phải đào tạo cấp dưới.