~としたところで / ~にしたところで / ~としたって / ~にしたって
としたところで/にしたところで/としたって/にしたって
Nghĩa: dù có… thì cũng…; ngay cả nếu…; dùng để nêu giả định nhưng kết quả vẫn không thay đổi.
Ví dụ 1
これから毎日勉強するにしたところで、3ヶ月じゃ合格できないだろう。
Dù từ bây giờ có học mỗi ngày đi nữa thì trong 3 tháng chắc cũng không đỗ được.
Ví dụ 2
走ったとしたって間に合わないだろうから、次の電車にしよう。
Dù có chạy thì chắc cũng không kịp, nên hãy đi chuyến tàu tiếp theo.