~限りだ / ~かぎりだ
かぎりだ
Nghĩa: vô cùng…; hết sức…; dùng sau tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm giác đạt mức cao nhất.
Ví dụ 1
皆さんにお褒めの言葉をいただき、本当に嬉しい限りです。
Tôi vô cùng vui mừng khi nhận được những lời khen từ mọi người.
Ví dụ 2
いつも相談に乗ってくれていた上司が退職することになってしまい、心細い限りです。
Cấp trên luôn lắng nghe và tư vấn cho tôi lại sắp nghỉ việc, tôi cảm thấy vô cùng bất an.