Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~と相まって / ~と~が相まって – nghĩa và ví dụ

nhiều yếu tố kết hợp và tác động lẫn nhau, làm cho một kết quả tích cực hoặc tiêu cực trở nên mạnh hơn

Mẫu ~と相まって / ~と~が相まって nghĩa là gì?

~と相まって / ~と~が相まって trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhiều yếu tố kết hợp và tác động lẫn nhau, làm cho một kết quả tích cực hoặc tiêu cực trở nên mạnh hơn.

Cách dùng ~と相まって / ~と~が相まって

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~と相まって / ~と~が相まって

とあいまって / とがあいまって

Nghĩa: nhiều yếu tố kết hợp và tác động lẫn nhau, làm cho một kết quả tích cực hoặc tiêu cực trở nên mạnh hơn

Ví dụ 1

彼の才能と努力が相まって、大きな成功につながった。

Tài năng kết hợp với nỗ lực của anh ấy đã dẫn tới thành công lớn.

Ví dụ 2

悪天候と道路工事が相まって、深刻な渋滞が発生した。

Thời tiết xấu kết hợp với công trình đường bộ đã gây ra ùn tắc nghiêm trọng.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~とともに, ~が重なって

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...