~と相まって / ~と~が相まって
とあいまって / とがあいまって
Nghĩa: nhiều yếu tố kết hợp và tác động lẫn nhau, làm cho một kết quả tích cực hoặc tiêu cực trở nên mạnh hơn
Ví dụ 1
彼の才能と努力が相まって、大きな成功につながった。
Tài năng kết hợp với nỗ lực của anh ấy đã dẫn tới thành công lớn.
Ví dụ 2
悪天候と道路工事が相まって、深刻な渋滞が発生した。
Thời tiết xấu kết hợp với công trình đường bộ đã gây ra ùn tắc nghiêm trọng.