~ば/~たらそれまでだ
ば/たらそれまでだ
Nghĩa: nếu điều đó xảy ra thì mọi nỗ lực, giá trị hoặc khả năng tiếp tục sẽ chấm dứt; lúc ấy coi như hết
Ví dụ 1
どれほど便利な制度でも、利用者の信頼を失えばそれまでだ。
Dù chế độ tiện lợi đến đâu, một khi mất lòng tin của người sử dụng thì coi như chấm hết.
Ví dụ 2
機密情報が一度外部に漏れたらそれまでだ。
Một khi thông tin mật bị rò rỉ ra ngoài thì mọi chuyện coi như xong.