~きらいがある
きらいがある
Nghĩa: có khuynh hướng hoặc tính chất không mong muốn thường xuyên lặp lại; mang sắc thái phê bình, không dùng cho một sự việc nhất thời
Ví dụ 1
彼は自分に都合の悪い事実を無視するきらいがある。
Anh ấy có khuynh hướng phớt lờ những sự thật bất lợi cho mình.
Ví dụ 2
この報告書は結論を急ぎすぎるきらいがある。
Bản báo cáo này có khuynh hướng đưa ra kết luận quá vội vàng.