Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~かたがた – nghĩa và ví dụ

nhân dịp thực hiện một mục đích trang trọng như chào hỏi, cảm ơn hay thăm hỏi thì đồng thời làm thêm một việc khác

Mẫu ~かたがた nghĩa là gì?

~かたがた trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhân dịp thực hiện một mục đích trang trọng như chào hỏi, cảm ơn hay thăm hỏi thì đồng thời làm thêm một việc khác.

Cách dùng ~かたがた

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~かたがた

かたがた

Nghĩa: nhân dịp thực hiện một mục đích trang trọng như chào hỏi, cảm ơn hay thăm hỏi thì đồng thời làm thêm một việc khác

Ví dụ 1

先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。

Tôi đến chào hỏi, đồng thời để cảm ơn về việc hôm trước.

Ví dụ 2

ご報告かたがた、完成した資料をお持ちしました。

Nhân tiện báo cáo, tôi đã mang theo tài liệu hoàn chỉnh.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~ついでに

Mẫu liên quan: ~がてら, ~を兼ねて

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...