~かたがた
かたがた
Nghĩa: nhân dịp thực hiện một mục đích trang trọng như chào hỏi, cảm ơn hay thăm hỏi thì đồng thời làm thêm một việc khác
Ví dụ 1
先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào hỏi, đồng thời để cảm ơn về việc hôm trước.
Ví dụ 2
ご報告かたがた、完成した資料をお持ちしました。
Nhân tiện báo cáo, tôi đã mang theo tài liệu hoàn chỉnh.