~もさることながら
もさることながら
Nghĩa: A đã đáng chú ý, nhưng B còn quan trọng hoặc nổi bật hơn; không chỉ A mà B cũng rất đáng kể
Ví dụ 1
この商品は手頃な価格もさることながら、耐久性の高さも評価されている。
Sản phẩm này không chỉ có mức giá hợp lý mà độ bền cao cũng được đánh giá tốt.
Ví dụ 2
彼女は語学力もさることながら、交渉力にも優れている。
Cô ấy không chỉ giỏi ngoại ngữ mà còn xuất sắc về khả năng đàm phán.