Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~べくして – nghĩa và ví dụ

xảy ra đúng như điều tất yếu phải xảy ra; kết quả được xem là đương nhiên từ nguyên nhân hoặc quá trình trước đó

Mẫu ~べくして nghĩa là gì?

~べくして trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xảy ra đúng như điều tất yếu phải xảy ra; kết quả được xem là đương nhiên từ nguyên nhân hoặc quá trình trước đó.

Cách dùng ~べくして

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~べくして

べくして

Nghĩa: xảy ra đúng như điều tất yếu phải xảy ra; kết quả được xem là đương nhiên từ nguyên nhân hoặc quá trình trước đó

Ví dụ 1

安全管理を怠った結果、その事故は起こるべくして起こった。

Do lơ là quản lý an toàn, vụ tai nạn ấy đã xảy ra như một hệ quả tất yếu.

Ví dụ 2

十分な準備を重ねたチームは、勝つべくして勝った。

Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng giành chiến thắng đúng như điều tất yếu.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~のは当然だ

Mẫu liên quan: ~べくして

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...