~べくして
べくして
Nghĩa: xảy ra đúng như điều tất yếu phải xảy ra; kết quả được xem là đương nhiên từ nguyên nhân hoặc quá trình trước đó
Ví dụ 1
安全管理を怠った結果、その事故は起こるべくして起こった。
Do lơ là quản lý an toàn, vụ tai nạn ấy đã xảy ra như một hệ quả tất yếu.
Ví dụ 2
十分な準備を重ねたチームは、勝つべくして勝った。
Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng giành chiến thắng đúng như điều tất yếu.