Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~をよそに – nghĩa và ví dụ

phớt lờ hoặc không bị tác động bởi sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng hay hoàn cảnh của người khác

Mẫu ~をよそに nghĩa là gì?

~をよそに trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phớt lờ hoặc không bị tác động bởi sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng hay hoàn cảnh của người khác.

Cách dùng ~をよそに

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~をよそに

をよそに

Nghĩa: phớt lờ hoặc không bị tác động bởi sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng hay hoàn cảnh của người khác

Ví dụ 1

家族の心配をよそに、彼は一人で危険な地域へ向かった。

Bất chấp sự lo lắng của gia đình, anh ấy một mình đi tới khu vực nguy hiểm.

Ví dụ 2

住民の反対をよそに、工事は予定どおり進められた。

Phớt lờ sự phản đối của người dân, công trình vẫn được tiến hành theo kế hoạch.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~を気にしないで

Mẫu liên quan: ~をものともせず, ~を顧みず

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...