~をよそに
をよそに
Nghĩa: phớt lờ hoặc không bị tác động bởi sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng hay hoàn cảnh của người khác
Ví dụ 1
家族の心配をよそに、彼は一人で危険な地域へ向かった。
Bất chấp sự lo lắng của gia đình, anh ấy một mình đi tới khu vực nguy hiểm.
Ví dụ 2
住民の反対をよそに、工事は予定どおり進められた。
Phớt lờ sự phản đối của người dân, công trình vẫn được tiến hành theo kế hoạch.