Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ぶる – nghĩa và ví dụ

cố tỏ ra mình có phẩm chất, địa vị hoặc trạng thái nào đó dù thực tế không hẳn như vậy; thường mang sắc thái phê bình hoặc chế giễu

Mẫu ~ぶる nghĩa là gì?

~ぶる trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cố tỏ ra mình có phẩm chất, địa vị hoặc trạng thái nào đó dù thực tế không hẳn như vậy; thường mang sắc thái phê bình hoặc chế giễu.

Cách dùng ~ぶる

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ぶる

ぶる

Nghĩa: cố tỏ ra mình có phẩm chất, địa vị hoặc trạng thái nào đó dù thực tế không hẳn như vậy; thường mang sắc thái phê bình hoặc chế giễu

Ví dụ 1

彼はよく知りもしないのに、専門家ぶって話す。

Dù không hiểu rõ, anh ấy vẫn nói năng ra vẻ chuyên gia.

Ví dụ 2

弟は子ども扱いされたくなくて、みんなの前で大人ぶっている。

Em trai tôi không muốn bị coi là trẻ con nên ra vẻ người lớn trước mọi người.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~ふりをする

Mẫu liên quan: ~ふりをする, ~がる

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...