~ぶる
ぶる
Nghĩa: cố tỏ ra mình có phẩm chất, địa vị hoặc trạng thái nào đó dù thực tế không hẳn như vậy; thường mang sắc thái phê bình hoặc chế giễu
Ví dụ 1
彼はよく知りもしないのに、専門家ぶって話す。
Dù không hiểu rõ, anh ấy vẫn nói năng ra vẻ chuyên gia.
Ví dụ 2
弟は子ども扱いされたくなくて、みんなの前で大人ぶっている。
Em trai tôi không muốn bị coi là trẻ con nên ra vẻ người lớn trước mọi người.