~だに
だに
Nghĩa: chỉ cần nghĩ, nghe hoặc nhớ đến thôi cũng đã nảy sinh cảm xúc mạnh; cách nói trang trọng, văn viết
Ví dụ 1
その事故の光景は想像するだに恐ろしい。
Chỉ tưởng tượng cảnh tượng vụ tai nạn đó thôi cũng thấy đáng sợ.
Ví dụ 2
故郷の歌を聞くだに、幼いころの記憶がよみがえる。
Chỉ cần nghe bài hát quê hương là ký ức thời thơ ấu lại ùa về.