~ないまでも
ないまでも
Nghĩa: dù chưa đạt tới mức lý tưởng hoặc mức cao nhất thì ít nhất cũng muốn hay cần đạt một mức thấp hơn
Ví dụ 1
正社員になれないまでも、長く働ける契約を得たい。
Dù chưa thể trở thành nhân viên chính thức, tôi vẫn muốn có hợp đồng cho phép làm việc lâu dài.
Ví dụ 2
毎日とは言わないまでも、週に三回は復習しよう。
Dù không yêu cầu mỗi ngày, ít nhất hãy ôn tập ba lần một tuần.