~ないものでもない / ~ないでもない
ないものでもない/ないでもない
Nghĩa: không hẳn là không…; trong điều kiện nhất định thì vẫn có khả năng hoặc vẫn có thể chấp nhận làm
Ví dụ 1
条件を見直してくれるなら、引き受けないものでもない。
Nếu họ chịu xem xét lại điều kiện thì tôi cũng không hẳn là không nhận.
Ví dụ 2
時間はかかるが、この方法で直せないでもない。
Dù mất thời gian nhưng dùng cách này cũng không phải là không sửa được.