~かと思いきや / ~と思いきや
かとおもいきや/とおもいきや
Nghĩa: cứ tưởng hoặc dự đoán là… nhưng thực tế lại hoàn toàn khác; diễn tả kết quả trái với kỳ vọng
Ví dụ 1
天気予報では晴れると思いきや、午後から激しい雨になった。
Cứ tưởng theo dự báo trời sẽ nắng, ai ngờ từ chiều lại mưa lớn.
Ví dụ 2
彼は反対すると思いきや、意外にも計画に賛成した。
Cứ tưởng anh ấy sẽ phản đối, ai ngờ lại bất ngờ tán thành kế hoạch.