~はおろか
はおろか
Nghĩa: chưa nói đến A là điều hiển nhiên, ngay cả B ở mức thấp hơn hoặc khó tin hơn cũng không thể hay không có
Ví dụ 1
彼は漢字はおろか、ひらがなさえ十分に読めない。
Anh ấy chưa nói đến chữ Hán, ngay cả hiragana cũng chưa đọc thành thạo.
Ví dụ 2
仕事が忙しく、旅行はおろか一日の休みさえ取れない。
Công việc quá bận, chưa nói đến du lịch, ngay cả một ngày nghỉ cũng không thể lấy.