~の極み
のきわみ
Nghĩa: trạng thái, mức độ hoặc sự đánh giá đã đạt tới điểm cao nhất hay cực hạn, có thể dùng cho cả điều tích cực lẫn tiêu cực
Ví dụ 1
徹夜が続き、彼は疲労の極みに達していた。
Do thức trắng nhiều đêm liên tiếp, anh ấy đã rơi vào trạng thái kiệt sức tột độ.
Ví dụ 2
豪華な料理と絶景を楽しむ旅は、まさに贅沢の極みだった。
Chuyến đi thưởng thức món ăn sang trọng và phong cảnh tuyệt đẹp đúng là xa hoa tột bậc.