~にかたくない
にかたくない
Nghĩa: không khó để tưởng tượng, suy đoán hoặc thấu hiểu; có thể dễ dàng nhận ra từ hoàn cảnh
Ví dụ 1
突然職を失った彼がどれほど不安だったかは、察するにかたくない。
Không khó để thấu hiểu anh ấy đã bất an đến mức nào khi đột ngột mất việc.
Ví dụ 2
被災者が経験した恐怖は想像するにかたくない。
Không khó để tưởng tượng nỗi sợ mà những người gặp thiên tai đã trải qua.