~手前 / ~た手前
てまえ / たてまえ
Nghĩa: vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược
Ví dụ 1
絶対に勝つと言った手前、簡単にあきらめるわけにはいかない。
Vì đã tuyên bố nhất định sẽ thắng nên tôi không thể dễ dàng bỏ cuộc.
Ví dụ 2
部下に努力を求めた手前、自分も手を抜くことはできない。
Vì đã yêu cầu cấp dưới nỗ lực nên bản thân tôi cũng không thể làm qua loa.