Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~手前 / ~た手前 – nghĩa và ví dụ

vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược

Mẫu ~手前 / ~た手前 nghĩa là gì?

~手前 / ~た手前 trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược.

Cách dùng ~手前 / ~た手前

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 9 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~手前 / ~た手前

てまえ / たてまえ

Nghĩa: vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược

Ví dụ 1

絶対に勝つと言った手前、簡単にあきらめるわけにはいかない。

Vì đã tuyên bố nhất định sẽ thắng nên tôi không thể dễ dàng bỏ cuộc.

Ví dụ 2

部下に努力を求めた手前、自分も手を抜くことはできない。

Vì đã yêu cầu cấp dưới nỗ lực nên bản thân tôi cũng không thể làm qua loa.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...