Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~にあって / ~にあっても – nghĩa và ví dụ

ở trong một hoàn cảnh, thời đại hoặc vị trí đặc biệt, thường khó khăn hay khác thường; dạng nhượng bộ nhấn mạnh ngay cả trong hoàn cảnh đó

Mẫu ~にあって / ~にあっても nghĩa là gì?

~にあって / ~にあっても trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ở trong một hoàn cảnh, thời đại hoặc vị trí đặc biệt, thường khó khăn hay khác thường; dạng nhượng bộ nhấn mạnh ngay cả trong hoàn cảnh đó.

Cách dùng ~にあって / ~にあっても

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~にあって / ~にあっても

にあって / にあっても

Nghĩa: ở trong một hoàn cảnh, thời đại hoặc vị trí đặc biệt, thường khó khăn hay khác thường; dạng nhượng bộ nhấn mạnh ngay cả trong hoàn cảnh đó

Ví dụ 1

非常時にあって、正確な情報の共有が何より重要だ。

Trong tình trạng khẩn cấp, việc chia sẻ thông tin chính xác là quan trọng hơn hết.

Ví dụ 2

混乱の中にあっても、彼だけは冷静さを失わなかった。

Ngay cả trong cảnh hỗn loạn, chỉ anh ấy vẫn không mất bình tĩnh.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...