~にあって / ~にあっても
にあって / にあっても
Nghĩa: ở trong một hoàn cảnh, thời đại hoặc vị trí đặc biệt, thường khó khăn hay khác thường; dạng nhượng bộ nhấn mạnh ngay cả trong hoàn cảnh đó
Ví dụ 1
非常時にあって、正確な情報の共有が何より重要だ。
Trong tình trạng khẩn cấp, việc chia sẻ thông tin chính xác là quan trọng hơn hết.
Ví dụ 2
混乱の中にあっても、彼だけは冷静さを失わなかった。
Ngay cả trong cảnh hỗn loạn, chỉ anh ấy vẫn không mất bình tĩnh.