~であれ~であれ / ~であろうと~であろうと
であれ~であれ/であろうと~であろうと
Nghĩa: dù là… hay… thì…; nêu nhiều trường hợp nhưng kết quả/kết luận không đổi.
Ví dụ 1
晴天であれ雨天であれ、試合は行われます。
Dù trời nắng hay mưa, trận đấu vẫn sẽ diễn ra.
Ví dụ 2
学生であれ社会人であれ、このルールは守らなければならない。
Dù là học sinh hay người đi làm, quy tắc này vẫn phải được tuân thủ.