~なり~なり
Nghĩa: nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động.
Ví dụ 1
熱があるなら、薬を飲むなり医者に行くなりしたほうがいい。
Nếu bị sốt thì nên uống thuốc hoặc đi bác sĩ chẳng hạn.
Ví dụ 2
分からないなら、先生に聞くなり友達に相談するなりしなさい。
Nếu không hiểu thì hãy hỏi giáo viên hoặc trao đổi với bạn chẳng hạn.