~ことなしに(は)
~ことなしに
Nghĩa: không… mà…; nếu không… thì…; cách nói văn viết, nhấn mạnh điều kiện cần.
Ví dụ 1
担当者の許可を得ることなしに、中に入ることはできない。
Nếu không nhận được sự cho phép của người phụ trách thì không thể vào trong.
Ví dụ 2
努力することなしに、成果を得ることはできない。
Không thể đạt thành quả nếu không nỗ lực.