~までだ / ~までのことだ
までだ / までのことだ
Nghĩa: ① nếu phương án khác không được thì chỉ còn làm như vậy; ② chẳng qua chỉ làm vì một lý do đơn giản, không có ý nghĩa hay dụng ý nào khác
Ví dụ 1
電車が止まったなら、タクシーで行くまでだ。
Nếu tàu ngừng chạy thì chỉ còn cách đi bằng taxi.
Ví dụ 2
責めるつもりはない。事実を確認したかったまでのことだ。
Tôi không định trách móc; chẳng qua chỉ muốn xác nhận sự thật mà thôi.