~といえども
Nghĩa: dẫu là… thì cũng…; cách nói văn viết/trang trọng để nhấn mạnh không có ngoại lệ.
Ví dụ 1
未成年といえども、公共のルールは守らなければならない。
Dẫu là trẻ vị thành niên thì cũng phải tuân thủ quy tắc công cộng.
Ví dụ 2
専門家といえども、すべてを知っているわけではない。
Dẫu là chuyên gia cũng không phải biết tất cả.