Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~とはいえ – nghĩa và ví dụ

dù nói là… nhưng…; thừa nhận một phần rồi nêu thực tế khác với kỳ vọng.

Mẫu ~とはいえ nghĩa là gì?

~とはいえ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dù nói là… nhưng…; thừa nhận một phần rồi nêu thực tế khác với kỳ vọng..

Cách dùng ~とはいえ

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とはいえ

Nghĩa: dù nói là… nhưng…; thừa nhận một phần rồi nêu thực tế khác với kỳ vọng.

Ví dụ 1

春とはいえ、まだ寒い日が続いている。

Dù nói là mùa xuân, những ngày lạnh vẫn còn tiếp diễn.

Ví dụ 2

駅から近いとはいえ、歩くと十五分はかかる。

Dù nói là gần ga, đi bộ vẫn mất 15 phút.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~といっても, ~といえども, ~ながらも

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...