~のいかんによらず / ~のいかんにかかわらず
のいかんによらず/のいかんにかかわらず
Nghĩa: bất kể nội dung, lý do, kết quả hoặc điều kiện được nêu ra như thế nào thì kết luận phía sau vẫn không thay đổi
Ví dụ 1
経験の有無のいかんにかかわらず、応募することができます。
Bất kể có hay không có kinh nghiệm, mọi người đều có thể ứng tuyển.
Ví dụ 2
理由のいかんによらず、無断欠勤は認められない。
Bất kể lý do là gì, việc nghỉ không phép đều không được chấp nhận.