~いかんで / ~いかんでは / ~いかんによっては / ~いかんだ
いかんで/いかんでは/いかんによっては/いかんだ
Nghĩa: tùy vào nội dung, mức độ, cách xử lý hoặc kết quả của yếu tố đứng trước mà kết luận hay quyết định phía sau thay đổi
Ví dụ 1
今度の試験の成績いかんで、進級できるかどうかが決まる。
Việc có được lên lớp hay không sẽ được quyết định tùy theo kết quả kỳ thi lần này.
Ví dụ 2
交渉の進み方いかんでは、契約内容を見直す必要がある。
Tùy theo diễn biến đàm phán, có thể cần xem xét lại nội dung hợp đồng.