~ごとく / ~ごとき / ~ごとし
ごとく / ごとき / ごとし
Nghĩa: như, giống như; biến thể trạng ngữ diễn tả cách thức, biến thể bổ nghĩa danh từ đôi khi mang sắc thái khiêm nhường hoặc xem nhẹ, và biến thể kết câu mang văn phong cổ, trang trọng
Ví dụ 1
彼は風のごとく走り去った。
Anh ấy chạy đi nhanh như gió.
Ví dụ 2
私ごとき者に、このような大役が務まるでしょうか。
Một người như tôi liệu có đảm đương nổi trọng trách lớn như thế này không?