Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~からある / ~からする / ~からの – nghĩa và ví dụ

có tới hoặc vượt quá một con số lớn đáng ngạc nhiên; biến thể được chọn theo loại số lượng như trọng lượng, giá tiền hoặc số người

Mẫu ~からある / ~からする / ~からの nghĩa là gì?

~からある / ~からする / ~からの trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có tới hoặc vượt quá một con số lớn đáng ngạc nhiên; biến thể được chọn theo loại số lượng như trọng lượng, giá tiền hoặc số người.

Cách dùng ~からある / ~からする / ~からの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~からある / ~からする / ~からの

からある/からする/からの

Nghĩa: có tới hoặc vượt quá một con số lớn đáng ngạc nhiên; biến thể được chọn theo loại số lượng như trọng lượng, giá tiền hoặc số người

Ví dụ 1

選手は百五十キロからあるバーベルを持ち上げた。

Vận động viên nâng một thanh tạ nặng tới 150 ki-lô-gam.

Ví dụ 2

会場には一万人からの観客が集まった。

Có tới hơn mười nghìn khán giả tập trung tại hội trường.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~以上, ~にも上る

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...