~からある / ~からする / ~からの
からある/からする/からの
Nghĩa: có tới hoặc vượt quá một con số lớn đáng ngạc nhiên; biến thể được chọn theo loại số lượng như trọng lượng, giá tiền hoặc số người
Ví dụ 1
選手は百五十キロからあるバーベルを持ち上げた。
Vận động viên nâng một thanh tạ nặng tới 150 ki-lô-gam.
Ví dụ 2
会場には一万人からの観客が集まった。
Có tới hơn mười nghìn khán giả tập trung tại hội trường.