~ずにはすまない / ~ないではすまない
ずにはすまない / ないではすまない
Nghĩa: do hoàn cảnh, trách nhiệm hoặc chuẩn mực xã hội, không làm A thì không thể coi là giải quyết xong; vì vậy nhất định phải làm A
Ví dụ 1
会社に大きな損害を与えたのだから、きちんと謝罪せずにはすまない。
Vì đã gây thiệt hại lớn cho công ty, nên không thể không xin lỗi cho đàng hoàng.
Ví dụ 2
これだけ多くの人に迷惑をかけた以上、説明しないではすまないだろう。
Đã gây phiền phức cho nhiều người đến mức này thì chắc chắn không thể không giải thích.