~に足る / ~に足りない
にたる / にたりない
Nghĩa: có đủ giá trị, tư cách hoặc mức độ để tin, đánh giá hay thực hiện; dạng phủ định biểu thị không đủ đáng kể hoặc không xứng để làm vậy
Ví dụ 1
彼のこれまでの実績は、十分信頼に足るものだ。
Những thành tích từ trước đến nay của anh ấy hoàn toàn đáng tin cậy.
Ví dụ 2
そのうわさは根拠が弱く、議論するに足りない。
Tin đồn đó thiếu căn cứ và không đáng để bàn luận.