Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~たるもの / ~たる+名詞 – nghĩa và ví dụ

đã ở tư cách hoặc địa vị A thì phải có thái độ và hành động tương xứng; dạng văn viết trang trọng dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị hay vai trò

Mẫu ~たるもの / ~たる+名詞 nghĩa là gì?

~たるもの / ~たる+名詞 trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã ở tư cách hoặc địa vị A thì phải có thái độ và hành động tương xứng; dạng văn viết trang trọng dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị hay vai trò.

Cách dùng ~たるもの / ~たる+名詞

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 8 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~たるもの / ~たる+名詞

たるもの / たる+めいし

Nghĩa: đã ở tư cách hoặc địa vị A thì phải có thái độ và hành động tương xứng; dạng văn viết trang trọng dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị hay vai trò

Ví dụ 1

教師たるもの、学生の質問には誠実に答えるべきだ。

Đã là giáo viên thì nên chân thành trả lời câu hỏi của học sinh.

Ví dụ 2

リーダーたる者、困難な時こそ冷静でなければならない。

Đã là người lãnh đạo thì càng phải bình tĩnh khi gặp khó khăn.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...