~たるもの / ~たる+名詞
たるもの / たる+めいし
Nghĩa: đã ở tư cách hoặc địa vị A thì phải có thái độ và hành động tương xứng; dạng văn viết trang trọng dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị hay vai trò
Ví dụ 1
教師たるもの、学生の質問には誠実に答えるべきだ。
Đã là giáo viên thì nên chân thành trả lời câu hỏi của học sinh.
Ví dụ 2
リーダーたる者、困難な時こそ冷静でなければならない。
Đã là người lãnh đạo thì càng phải bình tĩnh khi gặp khó khăn.