~ときたら
ときたら
Nghĩa: nêu một người hoặc sự vật quen thuộc làm chủ đề rồi bộc lộ sự than phiền, bất mãn hay chê trách mạnh về đặc điểm cực đoan của họ
Ví dụ 1
うちの息子ときたら、毎日ゲームばかりしている。
Nói đến con trai tôi thì ngày nào cũng chỉ toàn chơi game.
Ví dụ 2
うちの上司ときたら、いつも急に予定を変える。
Nói đến sếp tôi thì lúc nào cũng đột ngột đổi kế hoạch.