~にあるまじき / ~としてあるまじき / ~まじき
にあるまじき / としてあるまじき / まじき
Nghĩa: hành vi tuyệt đối không nên có xét theo tư cách, nghề nghiệp hoặc vị trí; ~まじき còn dùng sau một số động từ để phê phán mạnh điều không được phép xảy ra
Ví dụ 1
患者の情報を漏らすなど、医師にあるまじき行為だ。
Làm lộ thông tin bệnh nhân là hành vi không thể chấp nhận đối với một bác sĩ.
Ví dụ 2
試験中に不正をするのは、学生にあるまじきことだ。
Gian lận trong kỳ thi là việc không nên có ở một học sinh.